Thép H, I Trung Quốc – Quy Cách, Mác SS400, Q235B, Báo Giá Mới Nhất TP.HCM

Thép H, I Trung Quốc là gì?
Thép hình H, I Trung Quốc là dòng thép kết cấu được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn tại Trung Quốc như:
- Hebei Jinxi Steel
- Tangshan Shan Steel
- Rizhao Steel
- Laiwu Steel
Tại TP. Hồ Chí Minh, thép hình H, I Trung Quốc được sử dụng phổ biến nhờ:
- Giá thành cạnh tranh
- Nguồn hàng ổn định
- Quy cách đa dạng
- Đầy đủ CO, CQ
- Giao hàng nhanh
Hiện nay, mác thép phổ biến nhất của thép hình Trung Quốc là:
- SS400
- Q235B
Đây là hai mác thép thông dụng, phù hợp với nhiều công trình xây dựng và kết cấu thép.
Các nhà máy thép hình Trung Quốc phổ biến tại TP.HCM
Hiện tại, tại TP. Hồ Chí Minh, thép hình Trung Quốc chủ yếu nhập từ các nhà máy:
Hebei Jinxi Steel
- Nhà máy lớn tại Trung Quốc
- Chất lượng ổn định
- Quy cách đa dạng
- Được sử dụng phổ biến tại Việt Nam
Tangshan Shan Steel
- Nguồn hàng ổn định
- Giá cạnh tranh
- Dễ dàng nhập khẩu
Ngoài ra còn một số nhà máy khác như:
- Rizhao Steel
- Laiwu Steel
- Tangshan Steel
Các nhà máy đều cung cấp:
- CO (Certificate of Origin)
- CQ (Mill Test Certificate)
Mác thép phổ biến của thép hình H, I Trung Quốc
Thép hình SS400
SS400 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101, được sử dụng phổ biến trong:
- Nhà xưởng
- Kết cấu thép
- Nhà tiền chế
- Công trình dân dụng
Cơ tính thép SS400
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 17% |
Thép hình Q235B
Q235B là mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T700, tương đương SS400.
Cơ tính thép Q235B
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo | 370 – 500 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Quy cách thép hình H, I Trung Quốc phổ biến
Thép hình H, I Trung Quốc có quy cách tương tự thép Posco Yamato, được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.
Thép hình H Trung Quốc
Bảng quy cách thép hình I Trung Quốc
| Tên hàng | H (mm) | B (mm) | d (mm) | t (mm) | Chiều dài (m) | Khối lượng (kg/m) |
| I150x75x5x7x12000 | 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
| I198x99x4.5x7x12000 | 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12 | 18.2 |
| I200x100x5.5x8x12000 | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 12 | 21.3 |
| I248x124x5x8x12000 | 248 | 124 | 5 | 8 | 12 | 25.7 |
| I250x125x6x9x12000 | 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29.6 |
| I298x149x5.5x8x12000 | 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32 |
| I300x150x6.5x9x12000 | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 12 | 36.7 |
| I346x174x6x9x12000 | 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41.4 |
| I350x175x7x11x12000 | 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49.6 |
| I396x199x7x11x12000 | 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56.6 |
| I400x200x8x13x12000 | 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
Chiều dài phổ biến:
- 12m (nhập khẩu phổ biến)
- 6m (cắt theo yêu cầu)
Thông thường, thép hình Trung Quốc được nhập chiều dài 12m, khi khách hàng cần 6m có thể cắt lại theo yêu cầu.
Thép hình I Trung Quốc
Bảng quy cách thép hình H Trung Quốc
| Tên hàng | H (mm) | B (mm) | d (mm) | t (mm) | Chiều dài (m) | Khối lượng (kg/m) |
| H100x100x6x8x12000 | 100 | 100 | 6 | 8 | 12 | 17.2 |
| H125x125x6.5x9x12000 | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 12 | 23.6 |
| H148x100x6x9x12000 | 148 | 100 | 6 | 9 | 12 | 21.7 |
| H150x150x7x10x12000 | 150 | 150 | 7 | 10 | 12 | 31.5 |
| H194x150x6x9x12000 | 194 | 150 | 6 | 9 | 12 | 30.6 |
| H200x200x8x12x12000 | 200 | 200 | 8 | 12 | 12 | 49.9 |
| H244x175x7x11x12000 | 244 | 175 | 7 | 11 | 12 | 44.1 |
| H250x250x9x14x12000 | 250 | 250 | 9 | 14 | 12 | 72.4 |
| H294x200x8x12x12000 | 294 | 200 | 8 | 12 | 12 | 56.8 |
| H300x300x10x15x12000 | 300 | 300 | 10 | 15 | 12 | 94 |
| H350x350x12x19x12000 | 350 | 350 | 12 | 19 | 12 | 137 |
| H390x300x10x16x12000 | 390 | 300 | 10 | 16 | 12 | 107 |
| H400x400x13x21x12000 | 400 | 400 | 13 | 21 | 12 | 172 |
Chiều dài phổ biến:
- 12m (chủ yếu)
- 6m (cắt theo yêu cầu)
Ưu điểm của thép hình H, I Trung Quốc
Thép hình Trung Quốc có nhiều ưu điểm:
✔ Giá cạnh tranh
✔ Nguồn hàng ổn định
✔ Quy cách đa dạng
✔ Có sẵn tại TP.HCM
✔ Đầy đủ CO CQ
✔ Giao hàng nhanh
Đây là lựa chọn phù hợp cho:
- Nhà xưởng
- Nhà tiền chế
- Công trình dân dụng
- Kết cấu thép
Ứng dụng của thép hình H, I Trung Quốc
Thép hình H, I Trung Quốc được sử dụng rộng rãi trong:
- Nhà thép tiền chế
- Kết cấu nhà xưởng
- Cầu đường
- Khung máy
- Công trình công nghiệp
- Công trình dân dụng
Nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép hình Trung Quốc ngày càng được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.
Báo giá thép hình H, I Trung Quốc mới nhất
Giá thép hình H, I Trung Quốc phụ thuộc vào:
- Quy cách
- Nhà máy
- Mác thép
- Số lượng
- Thời điểm thị trường
Thép hình Trung Quốc thường có:
- Giá cạnh tranh hơn hàng Nhật, Hàn
- Nguồn hàng ổn định tại TP.HCM
- Giao hàng nhanh
Để nhận báo giá thép hình H, I Trung Quốc mới nhất, vui lòng liên hệ:
Công Ty Thép Quang Sơn
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP QUANG SƠN
📍 Địa chỉ: 630/17/7 Quốc Lộ 1, Phường Hiệp Bình, TP. HCM
📞 Hotline: 0905 588 798 (Quang)
📧 Email: quangsonsteel@gmail.com
🌐 Website: quangsonsteel.vn
Vì sao chọn Thép Quang Sơn?
✔ Nguồn hàng ổn định
✔ Giá cạnh tranh
✔ Giao hàng nhanh
✔ CO CQ đầy đủ
✔ Hỗ trợ toàn quốc
